BeDict Logo

stringing

/ˈstrɪŋɪŋ/
Hình ảnh minh họa cho stringing: Bịa đặt (về chim), cố tình báo tin sai (về chim).
verb

Vì muốn được chú ý, cậu bé đã bịa chuyện khi nói với mọi người rằng cậu thấy một con đại bàng đầu trắng trong vườn nhà; thực ra chỉ là một con bồ câu thôi.