Hình nền cho wainscoting
BeDict Logo

wainscoting

/ˈweɪnskɒtɪŋ/

Định nghĩa

noun

Ốp chân tường, ván ốp tường.

Ví dụ :

Phòng ăn đó có ốp chân tường bằng gỗ rất sang trọng, vừa bảo vệ tường khỏi bị trầy xước do ghế gây ra.