Hình nền cho scrapes
BeDict Logo

scrapes

/skreɪps/

Định nghĩa

noun

Vết trầy da, vết xước da.

Ví dụ :

Anh ấy ngã trên vỉa hè và bị trầy da đầu gối.
verb

Trích xuất dữ liệu, thu thập dữ liệu tự động.

Ví dụ :

Lập trình viên trích xuất dữ liệu từ trang web cũ bằng công cụ tự động để cập nhật hệ thống mới.
verb

Huýt sáo phản đối, la ó phản đối.

Ví dụ :

Khán giả huýt sáo la ó vở kịch xuống sân khấu, tiếng soạt giày khó chịu đồng loạt vang lên, cho thấy sự bất mãn hoàn toàn của họ.