noun🔗ShareSự thận trọng, sự cảnh giác. Vigilance or the condition of being alert"The stray dog approached us with wariness, sniffing the air cautiously before coming closer. "Con chó hoang tiến lại gần chúng tôi với sự thận trọng, đánh hơi không khí một cách dè dặt trước khi dám lại gần hơn.attitudecharactermindemotionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareCảnh giác, sự thận trọng, sự đề phòng. Precautionary forethought to avoid harm or risk"The stray dog's wariness around strangers showed that it had likely been mistreated in the past. "Sự cảnh giác của con chó hoang đối với người lạ cho thấy có lẽ nó đã từng bị ngược đãi trong quá khứ.attitudecharacteremotionmindactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc