

wariness
Định nghĩa
noun
Cảnh giác, sự thận trọng, sự đề phòng.
Ví dụ :
Từ liên quan
cautiously adverb
/ˈkɑʃəsli/ /ˈkɔːʃəsli/
Thận trọng, cẩn thận.
approached verb
/əˈpɹəʊtʃt/ /əˈpɹoʊtʃt/
Đến gần, lại gần.
"The dog cautiously approached the sleeping cat. "
precautionary noun
/prɪˈkɔːʃənɛri/ /priˈkɔʃəneri/