Hình nền cho forethought
BeDict Logo

forethought

/fɔː(ɹ)ˈθɔːt/ /ˈfɔː(ɹ)θɔːt/

Định nghĩa

verb

Liệu trước, trù tính trước, tính toán trước.

Ví dụ :

Để chuẩn bị cho kỳ thi sắp tới, cô ấy đã liệu trước cẩn thận những chủ đề cần ôn tập.
noun

Sự suy tính trước, sự liệu trước, sự trù tính.

Ví dụ :

Thể hiện sự suy tính trước, Sarah lên kế hoạch cẩn thận cho lịch trình của mình để đảm bảo có thời gian cho cả công việc bán thời gian và việc học ở trường.