noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồ giữ ấm, vật làm ấm. Something that warms, such as a heater or a soup. Ví dụ : "The warmers kept the classroom comfortable for the students. " Những đồ giữ ấm đã giúp cho lớp học luôn dễ chịu và ấm áp cho học sinh. utility device thing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Áo giữ ấm, đồ giữ ấm. A piece of clothing for warmth, such as a bodywarmer or leg warmer. Ví dụ : ""Because the dance studio was cold, she wore leg warmers over her tights." " Vì phòng tập nhảy lạnh nên cô ấy đã mặc quần ống giữ ấm bên ngoài quần bó. wear item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khởi động, hoạt động khởi động. An introductory activity, for example in a lesson, to stimulate interest in a topic. Ví dụ : "The teacher started the class with fun warmers like quick quizzes and group discussions to get everyone excited about the day's topic. " Để làm cho mọi người hào hứng với bài học, giáo viên bắt đầu buổi học bằng các hoạt động khởi động thú vị như các câu đố nhanh và thảo luận nhóm. education language communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc