Hình nền cho warmers
BeDict Logo

warmers

/ˈwɔrmərz/

Định nghĩa

noun

Đồ giữ ấm, vật làm ấm.

Ví dụ :

Những đồ giữ ấm đã giúp cho lớp học luôn dễ chịu và ấm áp cho học sinh.
noun

Khởi động, hoạt động khởi động.

Ví dụ :

Để làm cho mọi người hào hứng với bài học, giáo viên bắt đầu buổi học bằng các hoạt động khởi động thú vị như các câu đố nhanh và thảo luận nhóm.