BeDict Logo

whimsy

/ˈwɪmzi/
Hình ảnh minh họa cho whimsy: Hình cắt ngẫu hứng.
noun

Lũ trẻ reo lên thích thú khi tìm thấy một mảnh ghép hình con mèo, một hình cắt ngẫu hứng rất đáng yêu, trong bộ xếp hình chủ đề nông trại của chúng.

Hình ảnh minh họa cho whimsy: Đầy ắp những điều kỳ quái, khiến trở nên kỳ ảo, làm cho phát cuồng.
 - Image 1
whimsy: Đầy ắp những điều kỳ quái, khiến trở nên kỳ ảo, làm cho phát cuồng.
 - Thumbnail 1
whimsy: Đầy ắp những điều kỳ quái, khiến trở nên kỳ ảo, làm cho phát cuồng.
 - Thumbnail 2
verb

Đầy ắp những điều kỳ quái, khiến trở nên kỳ ảo, làm cho phát cuồng.

Người nghệ sĩ muốn biến phòng chơi của bọn trẻ thành một khu rừng kỳ ảo, tràn ngập cây cối được vẽ và những sinh vật tinh nghịch, làm cho căn phòng trở nên đầy ắp sự kỳ quái.