Hình nền cho whimsy
BeDict Logo

whimsy

/ˈwɪmzi/

Định nghĩa

noun

Tính kỳ quái, sự bất chợt, sự hứng thú bất thường.

Ví dụ :

Cô giáo đã thêm một chút hóm hỉnh và khác thường vào bài học bằng cách đội một chiếc mũ ngộ nghĩnh khi đọc truyện.
noun

Tính thất thường, sự đồng bóng.

Ví dụ :

Việc cô ấy quyết định bỏ công việc ổn định để mở tiệm bánh cupcake chỉ vì một phút đồng bóng thật là một hành động bốc đồng, chẳng suy nghĩ gì.
noun

Tính kỳ quặc, tính đồng bóng.

Ví dụ :

Cái giếng cổ dựa vào một cái tời quay có trục đứng (tính kỳ quặc) để kéo gầu nước lên, tiếng cọt kẹt của nó là một phần quen thuộc của cuộc sống nông trại.
noun

Ví dụ :

Lũ trẻ reo lên thích thú khi tìm thấy một mảnh ghép hình con mèo, một hình cắt ngẫu hứng rất đáng yêu, trong bộ xếp hình chủ đề nông trại của chúng.
verb

Đầy ắp những điều kỳ quái, khiến trở nên kỳ ảo, làm cho phát cuồng.

Ví dụ :

Người nghệ sĩ muốn biến phòng chơi của bọn trẻ thành một khu rừng kỳ ảo, tràn ngập cây cối được vẽ và những sinh vật tinh nghịch, làm cho căn phòng trở nên đầy ắp sự kỳ quái.