Hình nền cho whydahs
BeDict Logo

whydahs

/ˈwaɪdɑːz/ /ˈwɪdəz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Cửa hàng thú cưng bán vài con chim whydah, với bộ lông đuôi dài thanh lịch khiến chúng trở thành loài chim cảnh được ưa chuộng.