Hình nền cho mating
BeDict Logo

mating

/ˈmeɪtɪŋ/

Định nghĩa

verb

Chiếu tướng, chiếu hết.

Ví dụ :

Thằng cha đó chiếu tướng hết tôi chỉ trong bốn nước!
verb

Dồn vào thế bí, đẩy vào đường cùng.

Ví dụ :

Người chơi cờ, thấy đối thủ sắp chiếu tướng mình, nhận ra rằng anh ta đã bị dồn vào thế bí bởi một loạt những nước đi cao tay.
verb

Ví dụ :

Sau khi hạ cánh, đội tập trung vào việc ghép nối tàu con thoi lên máy bay vận tải để nó có thể trở về Trung tâm Vũ trụ Kennedy.