Hình nền cho wordsmith
BeDict Logo

wordsmith

/wɜː(ɹ)dsmɪθ/ /wɝdsmɪθ/

Định nghĩa

noun

Người giỏi dùng chữ, bậc thầy ngôn ngữ.

Ví dụ :

Cô ấy luôn được biết đến như một người giỏi dùng chữ, nhưng trong cuốn tiểu thuyết mới nhất này, cô ấy còn cho thấy một chiều sâu cảm xúc đáng ngạc nhiên.
verb

Gọt giũa ngôn từ, trau chuốt câu chữ.

Ví dụ :

Biên tập viên đã gọt giũa ngôn từ bản nháp còn sơ sài của bài luận sinh viên, trau chuốt nó thành một lập luận rõ ràng và thuyết phục.