noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Công nhân, người lao động. A man who labours for wages. Ví dụ : "The workmen building the new school wing took a break for lunch. " Các công nhân đang xây dựng khu mới của trường học nghỉ giải lao ăn trưa. human job work person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thợ, người lao động, công nhân. An artisan or craftsman. Ví dụ : "The team of workmen carefully restored the old church's stained glass windows. " Đội thợ thủ công đã cẩn thận phục chế những ô cửa kính màu của nhà thờ cổ. job human person work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc