Hình nền cho labours
BeDict Logo

labours

/ˈleɪbəz/ /ˈleɪbɚz/

Định nghĩa

noun

Công việc, sự lao động, sự cần cù.

Ví dụ :

Những nỗ lực làm việc chăm chỉ của cô sinh viên đã được đền đáp; cuối cùng cô ấy cũng hoàn thành dự án khoa học của mình.
noun

Công việc nặng nhọc, sự lao nhọc.

Ví dụ :

Nữ sinh viên nhận thấy việc học đại học chứa đầy những công việc nặng nhọc, đòi hỏi nhiều giờ liền và sự tập trung cao độ.
noun

Lao động, công nhân, giới lao động.

Ví dụ :

Chính phủ đã ban hành các chính sách mới để hỗ trợ giới lao động đang làm việc trong lĩnh vực sản xuất.
noun

Ví dụ :

Đảng Xanh thường hợp tác với các lực lượng lao động để cải thiện quyền lợi của người lao động và các điều kiện môi trường.
noun

Sự lắc lư, sự chòng chành (của tàu thuyền).

Ví dụ :

Chiếc thuyền đánh cá cũ rên rỉ và kêu cót két; sự lắc lư dữ dội do bão gây ra rõ ràng đang tàn phá thân tàu đã già cỗi của nó.
noun

Mẫu đất, đơn vị đo diện tích.

Ví dụ :

Đất của người chủ trang trại được chia thành năm mẫu đất, mỗi mẫu là một cánh đồng lớn thích hợp để chăn thả gia súc.
verb

Ví dụ :

Chiếc động cơ cũ kỹ ì ạch leo lên ngọn đồi dốc, cố gắng duy trì tốc độ một cách khổ sở.