noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kẻ khốn khổ, người bất hạnh. An unhappy, unfortunate, or miserable person. Ví dụ : "After losing his job and his home, he felt like a miserable wretch. " Sau khi mất việc và mất nhà, anh ta cảm thấy mình như một kẻ khốn khổ, bất hạnh vô cùng. person human character suffering emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khốn nạn, kẻ đáng khinh, đồ bỏ đi. An unpleasant, annoying, worthless, or despicable person. Ví dụ : "The teacher considered the student a wretch for consistently disrupting class. " Cô giáo coi cậu học sinh đó là một kẻ khốn nạn vì cậu ta liên tục phá rối lớp học. person character attitude negative moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kẻ lưu vong, người bị đày ải. An exile. Ví dụ : "After being banished from his homeland, the wretch wandered the earth, forever longing for home. " Sau khi bị trục xuất khỏi quê hương, kẻ lưu vong lang thang khắp thế gian, mãi mãi khao khát trở về nhà. person state politics history Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc