Hình nền cho unfortunate
BeDict Logo

unfortunate

/ʌnˈfɔːtjʊnət/ /ʌnˈfɔɹt͡ʃənɪt/

Định nghĩa

noun

Người bất hạnh, kẻ không may.

Ví dụ :

"The unfortunate in our class had to repeat the year due to illness. "
Những bạn không may mắn trong lớp chúng ta đã phải học lại năm đó vì bị ốm.