noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ấu trùng, vật ngoằn ngoèo. Anything that wriggles. Ví dụ : "The children giggled as they watched the wrigglers swim in the shallow puddle. " Bọn trẻ khúc khích cười khi nhìn những con vật ngoằn ngoèo bơi trong vũng nước nông. animal biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ấu trùng muỗi, bọ gậy. The larva of a mosquito. Ví dụ : "The stagnant water in the birdbath was full of wrigglers. " Nước đọng trong máng chim tắm đầy bọ gậy. organism animal insect biology nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kẻ ranh mãnh, người láu cá. A cunning or tricky person; a dodger. Ví dụ : ""The kids suspected the car salesman was a wriggler because he avoided answering direct questions about the car's history." " Bọn trẻ nghi ngờ người bán xe là một kẻ láu cá vì anh ta toàn né tránh trả lời thẳng vào những câu hỏi về lịch sử của chiếc xe. character person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc