Hình nền cho wriggler
BeDict Logo

wriggler

/ˈrɪɡlər/ /ˈrɪɡlɚ/

Định nghĩa

noun

Ấu trùng, vật ngoe nguẩy.

Ví dụ :

Đứa bé cứ ngoe nguẩy liên tục trên ghế ô tô đến nỗi mẹ bé phải chỉnh dây an toàn cho bé suốt thôi.