noun🔗ShareẤu trùng, vật ngoe nguẩy. Anything that wriggles."The small child was such a wriggler in his car seat that his mother had to constantly adjust his straps. "Đứa bé cứ ngoe nguẩy liên tục trên ghế ô tô đến nỗi mẹ bé phải chỉnh dây an toàn cho bé suốt thôi.animalbiologyorganismChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareẤu trùng muỗi, bọ gậy. The larva of a mosquito."I saw a bunch of wrigglers swimming in the puddle after the rain. "Sau cơn mưa, tôi thấy một đám bọ gậy đang bơi lúc nhúc trong vũng nước.animalinsectbiologynatureChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareKẻ ranh ma, người láu cá. A cunning or tricky person; a dodger."The little wriggler avoided doing his homework, hoping his parents wouldn't notice. "Thằng bé ranh ma đó trốn tránh làm bài tập về nhà, hy vọng bố mẹ không để ý.personcharacterChat với AIGame từ vựngLuyện đọc