noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kẻ né tránh, người lẩn tránh. Someone who dodges. Ví dụ : "The child was a skillful ball dodger during the dodgeball game. " Trong trò chơi bóng né, đứa trẻ đó là một kẻ né bóng rất giỏi. person character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tấm che khoang thuyền, mui che khoang thuyền. A frame-supported canvas over the companionway (entrance) of a sailboat providing the on-deck crew partial cover from the splashes of the seas that break against the hull of the boat. Ví dụ : "The captain gripped the wheel, his face shielded from the spray thanks to the sturdy dodger protecting the sailboat's companionway. " Thuyền trưởng nắm chặt bánh lái, mặt ông được che chắn khỏi bọt biển nhờ vào tấm che khoang thuyền chắc chắn bảo vệ lối vào cabin của thuyền buồm. nautical sailing vehicle technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tờ rơi quảng cáo, tờ bướm. An advertising leaflet; a flyer. Ví dụ : "I picked up a dodger for the pizza place while walking downtown. " Tôi nhặt được một tờ rơi quảng cáo của quán pizza khi đi bộ ở khu trung tâm. communication media writing business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bánh mì. Bread. Ví dụ : "My grandmother always bakes fresh dodger for Sunday dinner. " Bà tôi lúc nào cũng nướng bánh mì tươi cho bữa tối Chủ Nhật. food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc