Hình nền cho dodger
BeDict Logo

dodger

/ˈdɒdʒə(ɹ)/

Định nghĩa

noun

Kẻ né tránh, người lẩn tránh.

Ví dụ :

Trong trò chơi bóng né, đứa trẻ đó là một kẻ né bóng rất giỏi.
noun

Ví dụ :

Thuyền trưởng nắm chặt bánh lái, mặt ông được che chắn khỏi bọt biển nhờ vào tấm che khoang thuyền chắc chắn bảo vệ lối vào cabin của thuyền buồm.