BeDict Logo

hyperons

/ˈhaɪpərɒnz/
noun

Ví dụ:

Các nhà khoa học nghiên cứu các hạt hạ nguyên tử đã phát hiện ra rằng hiêperon, tức là các hạt baryon chứa quark lạ, phân rã nhanh hơn nhiều so với proton.

Từ vựng liên quan

Hình ảnh minh họa cho từ "strange" - Âm hộ, bộ phận sinh dục nữ.
/ˈstɹeɪnd͡ʒ/

Âm hộ, bộ phận sinh dục nữ.

"The doctor examined the patient's strange and performed tests. "

Bác sĩ đã khám âm hộ của bệnh nhân và thực hiện các xét nghiệm.

Hình ảnh minh họa cho từ "includes" - Đoạn mã, nội dung được nhúng.
/ɪnˈkluːdz/

Đoạn , nội dung được nhúng.

"The website's HTML file uses several includes for the header and footer, allowing for consistent design across all pages. "

Tệp HTML của trang web sử dụng nhiều đoạn mã nhúng cho phần đầu trang và cuối trang, giúp đảm bảo thiết kế đồng nhất trên tất cả các trang.

Hình ảnh minh họa cho từ "particles" - Hạt, phân tử, mảnh vụn.
/ˈpɑːtɪkl̩z/ /ˈpɑɹtɪkl̩z/

Hạt, phân tử, mảnh vụn.

"Dust particles floated in the sunbeam coming through the window. "

Những hạt bụi nhỏ li ti trôi lơ lửng trong luồng nắng chiếu qua cửa sổ.

Hình ảnh minh họa cho từ "studying" - Học, ôn bài, học bài.
/ˈstʌdiːɪŋ/

Học, ôn bài, học bài.

"I need to study my biology notes."

Tôi cần ôn lại vở ghi môn sinh học.

Hình ảnh minh họa cho từ "scientists" - Nhà khoa học, các nhà khoa học.
/ˈsaɪəntɪsts/

Nhà khoa học, các nhà khoa học.

"Scientists study plants to understand how they grow. "

Các nhà khoa học nghiên cứu thực vật để hiểu cách chúng phát triển.

Hình ảnh minh họa cho từ "baryon" - Baryon.
baryonnoun
/ˈbæɹiɒn/

"The proton, a fundamental building block of atoms, is a type of baryon. "

Proton, một thành phần cơ bản của nguyên tử, là một loại baryon (hạt hạ nguyên tử nặng được tạo thành từ ba quark liên kết với nhau).

Hình ảnh minh họa cho từ "protons" - Prôton.
/ˈpɹoʊtɑnz/

Prôton.

"The number of protons in an atom's nucleus defines what element it is. "

Số lượng prôton trong hạt nhân của một nguyên tử quyết định đó là nguyên tố hóa học nào.

Hình ảnh minh họa cho từ "strangeness" - Kỳ lạ, sự kỳ lạ, tính kỳ dị.
/ˈstreɪndʒnəs/

Kỳ lạ, sự kỳ lạ, tính kỳ dị.

"The strangeness of the new student's behavior made the other kids uncomfortable. "

Sự kỳ lạ trong cách cư xử của học sinh mới khiến các bạn khác cảm thấy không thoải mái.

Hình ảnh minh họa cho từ "subatomic" - Hạ nguyên tử, dưới nguyên tử.
subatomicadjective
/ˌsʌbəˈtɑmɪk/ /ˌsʌbæˈtɑmɪk/

Hạ nguyên tử, dưới nguyên tử.

"Scientists use powerful microscopes to study the behavior of subatomic particles inside atoms. "

Các nhà khoa học sử dụng kính hiển vi cực mạnh để nghiên cứu hành vi của các hạt hạ nguyên tử, tức là các hạt nhỏ hơn cả nguyên tử, bên trong nguyên tử.

Hình ảnh minh họa cho từ "composition" - Sự hợp thành, sự cấu thành, sự lắp ghép.
/ˌkɒmpəˈzɪʃən/

Sự hợp thành, sự cấu thành, sự lắp ghép.

"The composition of the band's new song involved several different instruments. "

Việc hợp thành bài hát mới của ban nhạc bao gồm việc sử dụng nhiều nhạc cụ khác nhau.

Hình ảnh minh họa cho từ "contain" - Chứa đựng, bao gồm.
/kənˈteɪn/

Chứa đựng, bao gồm.

"The box contains several important documents. "

Cái hộp này chứa đựng nhiều tài liệu quan trọng.

Hình ảnh minh họa cho từ "discovered" - Khám phá, phát hiện, tìm ra.
/dɪsˈkʌvəd/ /dɪsˈkʌvɚd/

Khám phá, phát hiện, tìm ra.

"Turning the corner, I discovered a lovely little shop. I discovered that they sold widgets."

Vừa rẽ vào góc đường, tôi phát hiện ra một cửa hàng nhỏ xinh rất đáng yêu. Tôi phát hiện ra là họ bán mấy món đồ phụ tùng lặt vặt.