



hyperons
/ˈhaɪpərɒnz/noun
Từ vựng liên quan

scientistsnoun
/ˈsaɪəntɪsts/
Nhà khoa học, các nhà khoa học.
"Scientists study plants to understand how they grow. "
Các nhà khoa học nghiên cứu thực vật để hiểu cách chúng phát triển.

strangenessnoun
/ˈstreɪndʒnəs/
Kỳ lạ, sự kỳ lạ, tính kỳ dị.

subatomicadjective
/ˌsʌbəˈtɑmɪk/ /ˌsʌbæˈtɑmɪk/
Hạ nguyên tử, dưới nguyên tử.

compositionnoun
/ˌkɒmpəˈzɪʃən/
Sự hợp thành, sự cấu thành, sự lắp ghép.

discoveredverb
/dɪsˈkʌvəd/ /dɪsˈkʌvɚd/
Khám phá, phát hiện, tìm ra.
"Turning the corner, I discovered a lovely little shop. I discovered that they sold widgets."
Vừa rẽ vào góc đường, tôi phát hiện ra một cửa hàng nhỏ xinh rất đáng yêu. Tôi phát hiện ra là họ bán mấy món đồ phụ tùng lặt vặt.






