Hình nền cho hyperons
BeDict Logo

hyperons

/ˈhaɪpərɒnz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Các nhà khoa học nghiên cứu các hạt hạ nguyên tử đã phát hiện ra rằng hiêperon, tức là các hạt baryon chứa quark lạ, phân rã nhanh hơn nhiều so với proton.