Hình nền cho quarks
BeDict Logo

quarks

/kwɔːrks/ /kwɑːrks/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Protonneutron, những hạt cấu tạo nên hạt nhân của nguyên tử, bản thân chúng lại được tạo thành từ những hạt nhỏ hơn nữa gọi là hạt quark.