Hình nền cho quark
BeDict Logo

quark

/kwɑːk/ /kwɑɹk/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Protonneutron, những thành phần cơ bản cấu tạo nên nguyên tử, được tạo thành từ các hạt quark.
noun

Tôi không chắc về từ này. Có lẽ: Mã định danh, Số nguyên.

Ví dụ :

Chương trình sử dụng một mã định danh duy nhất để xác định tên của mỗi học sinh trong cơ sở dữ liệu của trường.
noun

Ví dụ :

Bà tôi làm bánh phô mai rất ngon bằng cách dùng phô mát tươi (quark) thay vì cream cheese; nó làm cho bánh có vị nhẹ nhàng và chua dịu hơn.