verb🔗ShareSủa, gâu gâu. Of a small dog, to bark."The little dog was yapping at the mailman. "Con chó nhỏ cứ sủa gâu gâu vào người đưa thư.animalsoundlanguageChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareLải nhải, nói nhiều, ba hoa. To talk, especially excessively; to chatter."You’re always yapping - I wish you’d shut up."Lúc nào mày cũng lải nhải - ước gì mày im miệng đi cho rồi.languagecommunicationwordChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareĂn quỵt, cuỗm, chôm chỉa. To rob or steal from (someone)."The bully was yapping lunch money from the younger kids in the schoolyard. "Thằng bắt nạt đó hay ăn quỵt tiền ăn trưa của mấy đứa nhỏ hơn ở sân trường.actionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareTiếng chó sủa, tiếng chó gâu gâu. A sound that yaps."The incessant yapping from the small dog next door was making it hard to concentrate on my homework. "Tiếng chó sủa inh ỏi từ con chó nhỏ nhà bên khiến tôi khó tập trung làm bài tập về nhà.soundanimalcommunicationChat với AIGame từ vựngLuyện đọc