noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Số yard, chiều dài tính bằng yard. An amount or length measured in yards. Ví dụ : "The football player ran a significant yardage in the final quarter of the game. " Trong hiệp cuối trận đấu, cầu thủ bóng đá đó đã chạy được một quãng đường rất dài tính bằng yard. amount material Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiền thuê bãi, phí bãi. The use of a yard, or the fee charged for it. Ví dụ : "The lumberyard charges a small fee for yardage if you need them to store your wood for a week. " Xưởng gỗ tính một khoản phí nhỏ cho việc thuê bãi nếu bạn cần họ giữ gỗ của bạn trong một tuần. area property business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Diện tích, lãnh thổ. Territory. Ví dụ : "The football team needed to gain more yardage to get closer to the goal line. " Đội bóng đá cần phải giành thêm lãnh thổ để tiến gần hơn đến vạch ghi bàn. area property Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc