noun🔗ShareDiều hâu thuộc chi Accipiter. Any hawk of the genus Accipiter."The sharp-shinned hawk is an accipiter known for its swift flight through forests. "Chim ưng lưng hung là một loài diều hâu thuộc chi Accipiter, nổi tiếng với khả năng bay lượn nhanh nhẹn trong rừng.birdanimalnatureChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareBăng mũi hình vuốt chim ưng. A bandage applied over the nose, resembling the claw of a hawk."After the hockey game, Mark needed an accipiter to hold the ice pack to his broken nose. "Sau trận đấu khúc côn cầu, Mark cần một miếng băng mũi hình vuốt chim ưng để giữ túi chườm đá trên cái mũi bị gãy của anh ấy.medicinebodyanatomyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc