noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Anh hùng, chiến binh. A man, especially a warrior or hero. Ví dụ : "The sagas tell of Beowulf, a mighty rink who defended his people from monsters. " Các bản anh hùng ca kể về Beowulf, một anh hùng dũng mãnh đã bảo vệ người dân của mình khỏi quái vật. mythology literature person military character history Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vòng, hình tròn. A ring; a circle. Ví dụ : "The children made a colorful rink of chalk on the sidewalk. " Bọn trẻ vẽ một hình tròn phấn đầy màu sắc trên vỉa hè. area sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sân băng. A sheet of ice prepared for playing certain sports, such as hockey or curling. Ví dụ : "We played hockey all winter until the rink melted." Chúng tôi chơi khúc côn cầu cả mùa đông cho đến khi sân băng tan hết. sport place entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sân trượt băng, sân trượt patin. A surface for roller skating. Ví dụ : "The children practiced their roller skating skills on the outdoor rink. " Bọn trẻ luyện tập kỹ năng trượt patin trên sân trượt patin ngoài trời. sport entertainment place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sân băng, nhà băng. A building housing an ice rink. Ví dụ : "The hockey team practices at the rink every Tuesday night. " Đội khúc côn cầu tập luyện tại nhà băng vào mỗi tối thứ ba. building sport entertainment place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đội. A team in a competition. Ví dụ : "The Schmirler rink won the Silver Broom." Đội Schmirler đã thắng giải Silver Broom. sport game Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc