verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trèo, leo (bằng tay và chân). (as "shin up") To climb a mast, tree, rope, or the like, by embracing it alternately with the arms and legs, without help of steps, spurs, or the like. Ví dụ : "to shin up a mast" Trèo lên cột buồm bằng tay và chân. body action sport nautical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ống quyển, đá ống quyển. To strike with the shin. Ví dụ : "The angry soccer player shinned his opponent during the game, resulting in a penalty. " Trong trận đấu, cầu thủ bóng đá tức giận đã đá ống quyển đối thủ, dẫn đến một quả phạt đền. body action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chạy vạy, xoay tiền. To run about borrowing money hastily and temporarily, as when trying to make a payment. Ví dụ : "Realizing he was short on rent, Mark shinned around the office, borrowing small amounts from his colleagues until he had enough to cover the payment. " Nhận ra mình thiếu tiền thuê nhà, Mark chạy vạy khắp văn phòng, mượn tạm đồng nghiệp mỗi người một ít cho đến khi đủ tiền trả. business finance economy job Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc