adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Một cách phê phán, một cách chỉ trích. In a critical manner; with, or in terms of, criticism. Ví dụ : "I looked critically at the frayed carpet of the hotel room." Tôi nhìn một cách xét nét tấm thảm sờn của phòng khách sạn. attitude communication language writing style literature media philosophy logic word quality education Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Một cách nghiêm túc, một cách chính xác, tỉ mỉ. With close discernment; accurately; exactly. Ví dụ : "The teacher critically reviewed each student's essay, looking for areas of improvement. " Giáo viên xem xét một cách cẩn trọng và kỹ lưỡng từng bài luận của học sinh, tìm kiếm những chỗ cần cải thiện. quality attitude way style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Một cách nghiêm trọng, trầm trọng, nguy kịch. At a crisis or critical time; in a situation, place, or condition of decisive consequence. Ví dụ : "a fortification critically situated" Một công sự được đặt ở một vị trí hiểm yếu mang tính sống còn. condition situation time Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc