noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hoan hô, tung hô, reo hò. A shout of approbation, favor, or assent; eager expression of approval; loud applause. Ví dụ : "The student received acclamations from his classmates after giving a brilliant presentation. " Sau khi có bài thuyết trình xuất sắc, cậu học sinh đã nhận được những tràng hoan hô từ các bạn cùng lớp. communication language society culture entertainment music action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hoan nghênh vô điều kiện, sự nhất trí tuyệt đối. The act of winning an election to a post because there were no other candidates. Ví dụ : "With no one running against her, she won by acclamation." Vì không có ai tranh cử, cô ấy đã đắc cử một cách едино trí. politics government Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hoan hô, sự hoan nghênh, tiếng reo hò. A representation, in sculpture or on medals, of people expressing joy. Ví dụ : "The museum displayed a Roman coin featuring acclamations, showing a crowd raising their hands in celebration of the emperor's victory. " Viện bảo tàng trưng bày một đồng xu La Mã có khắc hình cảnh tượng hoan hô, mô tả đám đông giơ tay ăn mừng chiến thắng của hoàng đế. art culture history Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hoan hô, tán dương nhiệt liệt. An oral vote taken without formal ballot and with much fanfare; typically an overwhelmingly affirmative vote. Ví dụ : "The team leader was chosen by acclamations after the members loudly and enthusiastically cheered her name in agreement. " Vị trí trưởng nhóm đã được chọn bằng cách hoan hô tán dương nhiệt liệt, sau khi các thành viên đồng loạt hô vang tên cô ấy một cách đầy nhiệt tình và nhất trí. politics government action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc