Hình nền cho acclamations
BeDict Logo

acclamations

/ˌækləˈmeɪʃənz/

Định nghĩa

noun

Hoan hô, tung hô, reo hò.

Ví dụ :

Sau khi có bài thuyết trình xuất sắc, cậu học sinh đã nhận được những tràng hoan hô từ các bạn cùng lớp.
noun

Hoan hô, sự hoan nghênh, tiếng reo hò.

Ví dụ :

Viện bảo tàng trưng bày một đồng xu La Mã có khắc hình cảnh tượng hoan hô, mô tả đám đông giơ tay ăn mừng chiến thắng của hoàng đế.
noun

Ví dụ :

Vị trí trưởng nhóm đã được chọn bằng cách hoan hô tán dương nhiệt liệt, sau khi các thành viên đồng loạt hô vang tên cô ấy một cách đầy nhiệt tình và nhất trí.