Hình nền cho execrated
BeDict Logo

execrated

/ˈɛksɪˌkreɪtɪd/ /ˈɛɡzɪˌkreɪtɪd/

Định nghĩa

verb

Ghê tởm, nguyền rủa, căm ghét.

Ví dụ :

Nhà độc tài bị người dân căm ghét và nguyền rủa vì những chính sách tàn bạo và áp bức của hắn.