verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ghê tởm, nguyền rủa, căm ghét. To feel loathing for; to abhor Ví dụ : "The dictator was execrated by his people for his cruel and oppressive policies. " Nhà độc tài bị người dân căm ghét và nguyền rủa vì những chính sách tàn bạo và áp bức của hắn. emotion attitude mind moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nguyền rủa, căm ghét, lên án. To declare to be hateful or abhorrent; to denounce Ví dụ : "Many students execrated the strict new rules for school uniforms. " Nhiều học sinh đã lên án gay gắt những quy định mới nghiêm ngặt về đồng phục của trường. attitude moral religion curse word philosophy inhuman society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nguyền rủa, chửi rủa. To invoke a curse; to curse or swear Ví dụ : "The frustrated driver execrated the traffic jam, yelling curses at the slow-moving cars. " Người tài xế bực bội nguyền rủa trận kẹt xe, chửi bới những chiếc xe di chuyển chậm chạp. curse religion soul theology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc