Hình nền cho execrate
BeDict Logo

execrate

/ˈɛksɪˌkreɪt/ /ˈɛɡzɪˌkreɪt/

Định nghĩa

verb

Ghê tởm, nguyền rủa, căm ghét.

Ví dụ :

Cậu học sinh đó ghê tởm bài toán khó kia.
verb

Nguyền rủa, chửi rủa.

Ví dụ :

Sau khi thua trận đấu quan trọng vì một quyết định tồi tệ, đám đông người hâm mộ bắt đầu nguyền rủa trọng tài, la hét những lời lăng mạ và chúc ông ta gặp điều xui xẻo.