Hình nền cho acolytes
BeDict Logo

acolytes

/ˈækəˌlaɪts/ /ˈeɪkəˌlaɪts/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Trong Thánh lễ Phục Sinh, các thầy giúp lễ cẩn thận rước nến và chuẩn bị bàn thờ cho Thánh Thể.
noun

Tín đồ, người theo đạo, người phụ tá.

Ví dụ :

Vị giáo sư nổi tiếng bước vào giảng đường, theo sau là những người phụ tá của bà, những sinh viên nhiệt tình mong muốn học hỏi từ sự uyên bác của bà.