Hình nền cho actuate
BeDict Logo

actuate

/ˈæktju.eɪt/ /ˈæktʃu.eɪt/

Định nghĩa

verb

Khởi động, kích hoạt, làm cho hoạt động.

Ví dụ :

Cảm biến chuyển động sẽ kích hoạt đèn khi có người bước vào phòng.