Hình nền cho adenoids
BeDict Logo

adenoids

/ˈædnɔɪdz/ /ˈædəˌnɔɪdz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

VA của đứa trẻ bị sưng khiến bé khó thở và ngáy rất to vào ban đêm.