Hình nền cho affectation
BeDict Logo

affectation

/ˌæf.ɛkˈteɪ.ʃən/

Định nghĩa

noun

Giả tạo, làm bộ, điệu bộ.

Ví dụ :

Cái điệu bộ làm ra vẻ hiểu biết sâu sắc về văn học của cô sinh viên rõ ràng chỉ là một cách che đậy việc cô ấy ít đọc sách.