Hình nền cho mannerism
BeDict Logo

mannerism

/ˈmænərɪzəm/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Em trai tôi có một thói quen riêng dễ nhận thấy là gõ nhịp chân theo điệu nhạc mỗi khi nghe.
noun

Ví dụ :

Bài luận của sinh viên đó thể hiện một lối viết đầy kiểu cách, với việc sử dụng ngôn ngữ quá cường điệu, một lựa chọn phong cách đặc trưng của lối văn chương kiểu cách thế kỷ 16.
noun

Ví dụ :

Bức tranh của sinh viên thể hiện một phong cách đậm chất trường phái, rõ ràng được lấy cảm hứng từ các tác phẩm của Rembrandt, với mục đích nắm bắt chiều sâu cảm xúc của chủ đề.