Hình nền cho pauses
BeDict Logo

pauses

/ˈpɔzɪz/ /ˈpɔzəz/

Định nghĩa

noun

Tạm dừng, nút tạm dừng.

Ví dụ :

Đầu đĩa DVD này có các nút riêng cho phát, tua nhanh và tua lại, nhưng nó gộp chức năng tạm dừng và tiếp tục vào một nút duy nhất có nhãn "pauses" (tạm dừng).