noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tạm dừng, nút tạm dừng. A button whose functions are pausing and resuming something, such as a DVD player, a video game or a computer. Ví dụ : "The DVD player has separate buttons for play, fast forward, and rewind, but it combines pausing and resuming into one button labeled "pauses". " Đầu đĩa DVD này có các nút riêng cho phát, tua nhanh và tua lại, nhưng nó gộp chức năng tạm dừng và tiếp tục vào một nút duy nhất có nhãn "pauses" (tạm dừng). electronics device computing technology function Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tạm dừng, sự gián đoạn, sự ngắt quãng. A temporary stop or rest; an intermission of action; interruption; suspension; cessation. Ví dụ : ""The speaker's presentation was filled with pauses, giving the audience time to absorb the information." " Bài thuyết trình của diễn giả có rất nhiều khoảng dừng, giúp khán giả có thời gian tiếp thu thông tin. time action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Giải lao, Thời gian nghỉ ngơi. A short time for relaxing and doing something else. Ví dụ : "Between study sessions, Sarah takes short pauses to listen to music and stretch. " Giữa những giờ học, Sarah thường giải lao một chút để nghe nhạc và vươn vai. time action entertainment work holiday Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Do dự, sự ngập ngừng, sự lưỡng lự. Hesitation; suspense; doubt. Ví dụ : "The student's presentation was filled with pauses, making the teacher wonder if he was unprepared. " Bài thuyết trình của học sinh đầy những khoảng dừng ngập ngừng, khiến giáo viên tự hỏi liệu em ấy có chuẩn bị bài hay không. mind character situation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dấu chấm câu, dấu ngừng. In writing and printing, a mark indicating the place and nature of an arrest of voice in reading; a punctuation mark. Ví dụ : "Teach the pupil to mind the pauses." Hãy dạy học sinh biết chú ý đến các dấu ngừng câu. grammar writing language linguistics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khoảng trắng, Dấu ngắt đoạn. A break or paragraph in writing. Ví dụ : "The teacher marked several pauses in the student's essay where new paragraphs should have begun. " Giáo viên đã đánh dấu vài chỗ ngắt đoạn trong bài luận của học sinh, những chỗ mà đáng lẽ phải bắt đầu một đoạn văn mới. writing grammar language literature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dấu luyến, Chỗ ngừng. A sign indicating continuance of a note or rest. Ví dụ : "The sheet music was full of pauses, indicating how long each note should be held. " Bản nhạc đầy những dấu luyến, cho biết mỗi nốt nhạc nên được ngân dài bao lâu. music sign Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Do dự, Ngập ngừng. (as direct object) take pause: hesitate; give pause: cause to hesitate Ví dụ : "The repeated demands for extra work gave the employees pauses before volunteering again. " Những yêu cầu lặp đi lặp lại về việc làm thêm khiến nhân viên do dự trước khi tình nguyện lần nữa. mind action attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tạm dừng, nghỉ ngơi, ngơi nghỉ. To take a temporary rest, take a break for a short period after an effort. Ví dụ : "After running up the stairs, she pauses to catch her breath before continuing her story. " Sau khi chạy lên cầu thang, cô ấy dừng lại một chút để thở lấy lại sức trước khi tiếp tục câu chuyện của mình. time action period Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tạm dừng, ngưng, nghỉ. To interrupt an activity and wait. Ví dụ : "When telling the scary story, he paused for effect." Khi kể câu chuyện ma, anh ấy dừng lại một chút để tạo hiệu ứng hồi hộp. time action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Do dự, chần chừ, ngập ngừng. To hesitate; to hold back; to delay. Ví dụ : "The speaker pauses before answering the difficult question. " Người diễn giả ngập ngừng một chút trước khi trả lời câu hỏi khó. time action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tạm dừng, ngưng, đình chỉ. To halt the play or playback of, temporarily, so that it can be resumed from the same point. Ví dụ : "to pause a song, a video, or a computer game" Tạm dừng một bài hát, một video, hoặc một trò chơi trên máy tính. technology electronics media entertainment computing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trầm ngâm, suy ngẫm. To consider; to reflect. Ví dụ : "Before answering the difficult question, the student pauses to consider all the possible solutions. " Trước khi trả lời câu hỏi khó, học sinh đó dừng lại một chút, trầm ngâm suy ngẫm về tất cả các giải pháp có thể. mind philosophy action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc