noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mền đan, Khăn choàng đan. A blanket or throw, usually crocheted or knitted. Ví dụ : "My grandmother loves to make colorful afghans for all her grandchildren. " Bà tôi thích đan những chiếc mền đan (hoặc khăn choàng đan) sặc sỡ cho tất cả các cháu của bà. material item wear Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bánh quy sô cô la afghan. A type of iced chocolate biscuit, sometimes containing cornflakes and topped with a walnut. Ví dụ : "My grandma always bakes a batch of Afghans for us to enjoy with tea on the weekends. " Bà tôi luôn nướng một mẻ bánh quy sô cô la afghan cho chúng tôi ăn với trà vào cuối tuần. food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc