noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người phụ tá, trợ lý. An assistant. Ví dụ : "The teacher had several aides to help with classroom management. " Giáo viên có vài người phụ tá để giúp quản lý lớp học. aid job person politics government Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Phụ tá, người giúp việc. An officer who acts as assistant to a more senior one; an aide-de-camp. Ví dụ : "The busy CEO relies heavily on her aides to manage her schedule and handle important communications. " Vị giám đốc điều hành bận rộn đó phụ thuộc rất nhiều vào các phụ tá của mình để quản lý lịch trình và xử lý các công việc giao tiếp quan trọng. military government job organization service Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc