noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chứng cứ ngoại phạm, bằng chứng ngoại phạm. The plea or mode of defense under which a person on trial for a crime proves or attempts to prove being in another place when the alleged act was committed Ví dụ : "to prove an alibi" Để chứng minh chứng cứ ngoại phạm/bằng chứng ngoại phạm. law guilt police state Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngoạibiện, chứng minh sự ngoại phạm. To provide an alibi for. Ví dụ : "The friends agreed to alibi each other if anyone asked where they were last night. " Những người bạn đồng ý sẽ ngoạibiện cho nhau nếu ai đó hỏi tối qua họ ở đâu, để chứng minh sự ngoại phạm cho nhau. law police guilt Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngoạbiện, biện bạch, chống chế. To provide an excuse for. Ví dụ : "The student tried to alibi his late arrival to class by saying the bus was delayed. " Sinh viên đó cố gắng biện bạch cho việc đến lớp muộn bằng cách nói rằng xe buýt bị trễ. police law guilt Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc