BeDict Logo

affections

/əˈfɛkʃənz/
Hình ảnh minh họa cho affections: Tình cảm, yêu thương, cảm xúc.
 - Image 1
affections: Tình cảm, yêu thương, cảm xúc.
 - Thumbnail 1
affections: Tình cảm, yêu thương, cảm xúc.
 - Thumbnail 2
noun

Cơn mưa rào bất chợt mang đến những cảm xúc lẫn lộn, vừa thấy ấm cúng dễ chịu, vừa hụt hẫng vì buổi dã ngoại bị phá hỏng.

Hình ảnh minh họa cho affections: Tình cảm, cảm xúc, yêu mến.
 - Image 1
affections: Tình cảm, cảm xúc, yêu mến.
 - Thumbnail 1
affections: Tình cảm, cảm xúc, yêu mến.
 - Thumbnail 2
noun

Tình cảm, cảm xúc, yêu mến.

Dù lúc đầu có hơi khó chịu, Sarah không thể giấu được tình cảm yêu mến của mình dành cho chú mèo con lạc, và chẳng mấy chốc đã mang nó về nhà cho gia đình.