Hình nền cho affections
BeDict Logo

affections

/əˈfɛkʃənz/

Định nghĩa

noun

Ảnh hưởng.

Ví dụ :

Nhà trị liệu nghiên cứu những tác động của thuốc lên mức độ lo âu của bệnh nhân.
noun

Ví dụ :

Cơn mưa rào bất chợt mang đến những cảm xúc lẫn lộn, vừa thấy ấm cúng dễ chịu, vừa hụt hẫng vì buổi dã ngoại bị phá hỏng.
noun

Tình cảm, cảm xúc, yêu mến.

Ví dụ :

Dù lúc đầu có hơi khó chịu, Sarah không thể giấu được tình cảm yêu mến của mình dành cho chú mèo con lạc, và chẳng mấy chốc đã mang nó về nhà cho gia đình.