verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Loại trừ, đuổi, tống ra. To bar (someone) from entering; to keep out. Ví dụ : "The club excluded new members until they proved their skills. " Câu lạc bộ không nhận thành viên mới cho đến khi họ chứng minh được khả năng của mình. group action society law politics human organization Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Loại trừ, đuổi ra, tống ra. To expel; to put out. Ví dụ : "to exclude young animals from the womb or from eggs" Loại bỏ động vật non ra khỏi bụng mẹ hoặc khỏi trứng. group action society law politics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Loại trừ, gạt bỏ. To omit from consideration. Ví dụ : "Count from 1 to 30, but exclude the prime numbers." Hãy đếm từ 1 đến 30, nhưng loại trừ các số nguyên tố. action organization Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Loại trừ, bác bỏ. To refuse to accept (evidence) as valid. Ví dụ : "The judge excluded the security camera footage because it was too blurry to clearly identify anyone. " Thẩm phán đã loại trừ đoạn phim từ camera an ninh vì nó quá mờ để nhận dạng rõ bất kỳ ai. law action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Loại trừ, gạt bỏ. To eliminate from diagnostic consideration. Ví dụ : "The doctor excluded a cold as the cause of her cough because she had no fever. " Bác sĩ đã loại trừ khả năng cô ấy bị cảm lạnh gây ra ho vì cô ấy không bị sốt. medicine disease Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc