Hình nền cho alternator
BeDict Logo

alternator

/ˈɔltərˌneɪtər/ /ˈæltərˌneɪtər/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Máy phát điện xoay chiều của xe hơi sạc bình ắc quy khi động cơ đang hoạt động.