BeDict Logo

amigo

/əˈmiː.ɡəʊ/ /əˈmiɡoʊ/
noun

Người Philippines thân thiện với người Tây Ban Nha (trong lịch sử).

Ví dụ:

Trong thời kỳ thuộc địa của Tây Ban Nha, từ "amigo" đôi khi được dùng để chỉ người Philippines thân thiện với người Tây Ban Nha, thường là những người cộng tác với chính quyền Tây Ban Nha, chẳng hạn như làm phiên dịch viên hoặc hướng dẫn viên địa phương.

Từ vựng liên quan

Hình ảnh minh họa cho từ "homework" - Bài tập về nhà.
/ˈhəʊmˌwɜːk/ /ˈhoʊmˌwɝk/

Bài tập về nhà.

Em phải làm bài tập về nhà xong rồi mới được xem ti vi.

Hình ảnh minh họa cho từ "friendly" - Giao hữu
/ˈfɹɛndli/

Giao hữu

Cô giáo tổ chức một trận bóng rổ giao hữu sau giờ học.

Hình ảnh minh họa cho từ "authorities" - Chính quyền, nhà chức trách.
/əˈθɔːrɪtiz/ /əˈθɑːrɪtiz/

Chính quyền, nhà chức trách.

Sau cơn bão, nhà chức trách đã đưa ra cảnh báo về nguồn nước bị ô nhiễm.

Hình ảnh minh họa cho từ "friend" - Bạn, người bạn, chiến hữu, bạn bè.
friendnoun
/fɹɛnd/

Bạn, người bạn, chiến hữu, bạn .

John và tôi đã là bạn bè từ khi còn là bạn cùng phòng ở đại học. Tin tưởng là điều quan trọng giữa những người bạn. Trước đây, tôi thấy khó kết bạn khi còn nhút nhát.

Hình ảnh minh họa cho từ "endearment" - Ấu yếm, sự trìu mến, cử chỉ thân thương.
/ɪnˈdɪrmənt/ /ɛnˈdɪrmənt/

Ấu yếm, sự trìu mến, cử chỉ thân thương.

Người cha dùng từ "con yêu" một cách trìu mến khi nói chuyện với cô con gái nhỏ của mình.

Hình ảnh minh họa cho từ "chiefly" - Thuộc về thủ lĩnh, có tính chất thủ lĩnh.
chieflyadjective
/ˈtʃiːf.li/

Thuộc về thủ lĩnh, tính chất thủ lĩnh.

Mối quan tâm hàng đầu của trường, mà chủ yếu là tình trạng số lượng học sinh giảm sút, đã được thảo luận tại cuộc họp.

Hình ảnh minh họa cho từ "collaborated" - Hợp tác, cộng tác, phối hợp.
/kəˈlæbəˌreɪtɪd/ /kəˈlæbəˌreɪtəd/

Hợp tác, cộng tác, phối hợp.

Các học sinh đã hợp tác với nhau trong một dự án khoa học để xây dựng một cái núi lửa.

Hình ảnh minh họa cho từ "spanish" - Ép mực vào rãnh.
/ˈspæn.ɪʃ/

Ép mực vào rãnh.

Nhà sản xuất sẽ ép mực vào rãnh viền bảng điều khiển để tạo bề mặt có vân và chống trượt.

Hình ảnh minh họa cho từ "translator" - Người dịch, thông dịch viên.
/ˈtɹanzleɪtə/ /ˈtɹænsleɪtɚ/

Người dịch, thông dịch viên.

Dì của tôi là một người dịch thuật; dì giúp đồng nghiệp giao tiếp với khách hàng quốc tế.

Hình ảnh minh họa cho từ "favorite" - Ưa thích, người được yêu thích.
/ˈfeɪv.ɹɪt/

Ưa thích, người được yêu thích.

Quyển sách mà tôi yêu thích nhất là quyển nói về việc khám phá vũ trụ.

Hình ảnh minh họa cho từ "colonial" - Người thuộc địa.
/kəˈləʊ.ni.əl/

Người thuộc địa.

Cô giáo người thuộc địa ấy kể về lịch sử mối quan hệ giữa nước cô và nước láng giềng trong quá khứ.

Hình ảnh minh họa cho từ "grandfather" - Ông nội, ông ngoại.
/ˈɡɹæn(d)ˌfɑːðə(r)/ /ˈɡɹæn(d)ˌfɑðɚ/

Ông nội, ông ngoại.

Ông nội hoặc ông ngoại đã giúp cháu làm bài tập toán.