Hình nền cho translator
BeDict Logo

translator

/ˈtɹanzleɪtə/ /ˈtɹænsleɪtɚ/

Định nghĩa

noun

Người dịch, thông dịch viên.

Ví dụ :

Dì của tôi là một người dịch thuật; dì giúp đồng nghiệp giao tiếp với khách hàng quốc tế.
noun

Người dịch, thông dịch viên.

Ví dụ :

Chị gái tôi là người dịch cuốn sách lịch sử gia đình mình; chị ấy đã tạo ra một bản mới bằng tiếng Tây Ban Nha từ bản gốc tiếng Anh.
noun

Phần mềm dịch thuật, chương trình dịch tự động.

Ví dụ :

Bạn sinh viên đã dùng một phần mềm dịch thuật để dịch nhanh bài báo tiếng Pháp cho bài tập lịch sử của mình.