Hình nền cho taps
BeDict Logo

taps

/tæps/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Người nấu bia đóng mạnh những nút gỗ hình trụ vào các thùng để niêm phong chúng trước khi vận chuyển.
noun

Máy nghe lén điện thoại, thiết bị nghe trộm điện thoại.

Ví dụ :

Thám tử đã tìm thấy những thiết bị nghe trộm điện thoại bất hợp pháp trên đường dây điện thoại trong căn hộ của nghi phạm.
verb

Nghe lén, gắn máy nghe trộm.

Ví dụ :

Cảnh sát nghi ngờ ai đó nghe lén, hoặc gắn máy nghe trộm đường dây điện thoại của họ để nghe các cuộc trò chuyện.
verb

Ví dụ :

Maria úp lá bài Yêu Tinh của mình sau khi cô ấy dùng sức mạnh đặc biệt của nó, để mọi người biết là nó không thể dùng lại trong lượt này.
noun

Ví dụ :

Sau một ngày dài tập luyện ở căn cứ quân sự, tiếng hiệu lệnh tắt đèn vang lên báo hiệu đã đến giờ tất cả binh lính phải tắt đèn và đi ngủ.
noun

Ví dụ :

Sinh viên ngành ngôn ngữ học nghiên cứu các âm vỗ khác nhau có thể xuất hiện trong cách phát âm tiếng Anh-Mỹ, ví dụ như âm của chữ "tt" trong từ "butter".
noun

Ví dụ :

Bài biểu diễn tràn đầy năng lượng của vũ công kết thúc bằng một loạt những tiếng gõ giày nhanh, dồn dập vang vọng khắp khán phòng.