BeDict Logo

taps

/tæps/
Hình ảnh minh họa cho taps: Úp, lật (để báo hiệu đã dùng).
verb

Maria úp lá bài Yêu Tinh của mình sau khi cô ấy dùng sức mạnh đặc biệt của nó, để mọi người biết là nó không thể dùng lại trong lượt này.

Hình ảnh minh họa cho taps: Hiệu lệnh tắt đèn.
noun

Sau một ngày dài tập luyện ở căn cứ quân sự, tiếng hiệu lệnh tắt đèn vang lên báo hiệu đã đến giờ tất cả binh lính phải tắt đèn và đi ngủ.

Hình ảnh minh họa cho taps: Âm vỗ, âm rung.
noun

Sinh viên ngành ngôn ngữ học nghiên cứu các âm vỗ khác nhau có thể xuất hiện trong cách phát âm tiếng Anh-Mỹ, ví dụ như âm của chữ "tt" trong từ "butter".