

taps
/tæps/










noun



noun

noun
Nghe lén, sự nghe lén.

noun
Máy nghe lén điện thoại, thiết bị nghe trộm điện thoại.










verb
Nghe lén, gắn máy nghe trộm.

verb


verb
Úp, lật (để báo hiệu đã dùng).



verb



noun
Miếng vá đế giày, miếng lót đế giày.

noun
Hiệu lệnh tắt đèn.
Sau một ngày dài tập luyện ở căn cứ quân sự, tiếng hiệu lệnh tắt đèn vang lên báo hiệu đã đến giờ tất cả binh lính phải tắt đèn và đi ngủ.

noun
Âm vỗ, âm rung.




verb
Chạm, gõ nhẹ, nhấn.






noun
