noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người làm phim hoạt hình, họa sĩ hoạt hình. One who animates something; one who brings something to life or the appearance of life. Ví dụ : "The android turned to gaze at its animator." Con android quay lại nhìn người tạo ra nó, người đã thổi hồn vào nó. art entertainment job person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người làm phim hoạt hình, họa sĩ hoạt hình. One who creates an animation or cartoon; a cartoonist. Ví dụ : "In recent years, animators using computer rendering have largely superseded artists working by hand." Trong những năm gần đây, những người làm phim hoạt hình sử dụng kỹ thuật dựng hình bằng máy tính đã phần lớn thay thế các họa sĩ hoạt hình vẽ bằng tay. art person job entertainment media style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc