Hình nền cho android
BeDict Logo

android

/ˈænˌdɹɔɪd/

Định nghĩa

noun

Người máy giống người, Robot hình người.

Ví dụ :

Cô nhân viên cửa hàng lịch sự và nhanh nhẹn đến mức tôi suýt nghĩ cô ấy là người máy giống người.
adjective

Hình dạng nam (của xương chậu).

Ví dụ :

Ảnh chụp x-quang cho thấy khung xương chậu có hình dạng nam giới, đặc trưng bởi cửa vào hình trái tim.