noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người máy giống người, Robot hình người. A robot that is designed to look and act like a human being (not necessarily male) Ví dụ : "The store clerk was so polite and efficient that I almost thought she was an android. " Cô nhân viên cửa hàng lịch sự và nhanh nhẹn đến mức tôi suýt nghĩ cô ấy là người máy giống người. technology machine electronics computing science Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Mang dáng dấp con người, giống người. Possessing human qualities. Ví dụ : "The new receptionist had an android smile that never seemed genuine. " Cô lễ tân mới có một nụ cười kiểu người máy, lúc nào cũng gượng gạo, thiếu chân thật. human technology machine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Hình dạng nam (của xương chậu). (in pelvimetry) Of the pelvis, having a narrow anterior segment and a heart-shaped brim, typically found in the male. Ví dụ : "The X-ray revealed an android pelvis, characterized by its heart-shaped inlet. " Ảnh chụp x-quang cho thấy khung xương chậu có hình dạng nam giới, đặc trưng bởi cửa vào hình trái tim. medicine physiology anatomy body sex human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc