Hình nền cho animator
BeDict Logo

animator

/ˈænɪmeɪtər/ /ˈænəmeɪtər/

Định nghĩa

noun

Nhà làm phim hoạt hình, người tạo hình.

Ví dụ :

"The android turned to gaze at its animator."
Con android quay lại nhìn chằm chằm vào người đã tạo ra nó, người thổi hồn vào nó.
noun

Nhà làm phim hoạt hình, họa sĩ hoạt hình.

Ví dụ :

Trong những năm gần đây, các nhà làm phim hoạt hình sử dụng kỹ thuật dựng hình bằng máy tính đã phần lớn thay thế những họa sĩ hoạt hình vẽ bằng tay.