BeDict Logo

annual

/ˈæn.ju.əl/
Hình ảnh minh họa cho annual: Ấn phẩm thường niên.
 - Image 1
annual: Ấn phẩm thường niên.
 - Thumbnail 1
annual: Ấn phẩm thường niên.
 - Thumbnail 2
noun

Ấn phẩm kỷ yếu thường niên của trường là một món quà lưu niệm được các học sinh cuối cấp rất yêu thích.

Hình ảnh minh họa cho annual: Hằng năm, mỗi năm, thường niên.
 - Image 1
annual: Hằng năm, mỗi năm, thường niên.
 - Thumbnail 1
annual: Hằng năm, mỗi năm, thường niên.
 - Thumbnail 2
annual: Hằng năm, mỗi năm, thường niên.
 - Thumbnail 3
annual: Hằng năm, mỗi năm, thường niên.
 - Thumbnail 4
adjective

lương hằng năm; lợi nhuận trung bình mỗi năm; quỹ đạo mặt trời hàng năm.

Hình ảnh minh họa cho annual: Hàng năm, một năm.
 - Image 1
annual: Hàng năm, một năm.
 - Thumbnail 1
annual: Hàng năm, một năm.
 - Thumbnail 2
adjective

Cúc vạn thọ trong vườn nhà tôi là cây một năm; chúng mọc, ra hoa và tàn lụi chỉ trong một năm.