Hình nền cho pantomime
BeDict Logo

pantomime

/ˈpæntəˌmaɪm/ /ˈpantəˌmʌɪm/

Định nghĩa

noun

Kịch câm, diễn viên kịch câm.

Ví dụ :

Người diễn kịch câm đó đã làm bọn trẻ cười thích thú bằng những cử chỉ ngớ ngẩn và động tác cường điệu.
noun

Ví dụ :

Trong lớp lịch sử, chúng tôi học về các hình thức giải trí của người La Mã, tìm hiểu về kịch câm với những diễn viên mặc trang phục cầu kỳ kể chuyện thông qua các động tác biểu cảm và vũ điệu.
noun

Ví dụ :

Sự kiện gây quỹ thường niên của trường có một vở kịch câm hài hước và đầy màu sắc về một chàng hiệp sĩ dũng cảm giải cứu công chúa.