BeDict Logo

pantomime

/ˈpæntəˌmaɪm/ /ˈpantəˌmʌɪm/
Hình ảnh minh họa cho pantomime: Kịch câm.
 - Image 1
pantomime: Kịch câm.
 - Thumbnail 1
pantomime: Kịch câm.
 - Thumbnail 2
noun

Trong lớp lịch sử, chúng tôi học về các hình thức giải trí của người La Mã, tìm hiểu về kịch câm với những diễn viên mặc trang phục cầu kỳ kể chuyện thông qua các động tác biểu cảm và vũ điệu.

Hình ảnh minh họa cho pantomime: Kịch câm, tuồng hài kịch.
 - Image 1
pantomime: Kịch câm, tuồng hài kịch.
 - Thumbnail 1
pantomime: Kịch câm, tuồng hài kịch.
 - Thumbnail 2
noun

Sự kiện gây quỹ thường niên của trường có một vở kịch câm hài hước và đầy màu sắc về một chàng hiệp sĩ dũng cảm giải cứu công chúa.