BeDict Logo

reckoned

/ˈɹɛkənd/
Hình ảnh minh họa cho reckoned: Tính đến, Xem xét, Coi trọng.
verb

Cô ấy tính rằng dự án sẽ mất một tuần, nhưng cô ấy đã không tính đến việc cần nghiên cứu thêm.

Hình ảnh minh họa cho reckoned: Tính toán, xem xét, ước tính.
verb

Sau buổi bán bánh, thủ quỹ đã tính toán số tiền thu được so với chi phí nguyên liệu để xác định lợi nhuận.