Hình nền cho reckoned
BeDict Logo

reckoned

/ˈɹɛkənd/

Định nghĩa

verb

Tính, ước tính, cho là.

Ví dụ :

Nhân viên thu ngân đếm tiền trong ngăn kéo để đảm bảo số tiền khớp với doanh số bán hàng trong ngày.
verb

Cho là, xem là, đánh giá là.

Ví dụ :

Bạn sinh viên đó đánh giá là mình cần ít nhất 80% điểm trong bài thi cuối kỳ để qua môn.
verb

Ví dụ :

""She reckoned the project would take a week, but she hadn't reckoned with the extra research needed." "
Cô ấy tính rằng dự án sẽ mất một tuần, nhưng cô ấy đã không tính đến việc cần nghiên cứu thêm.
verb

Ví dụ :

Sau buổi bán bánh, thủ quỹ đã tính toán số tiền thu được so với chi phí nguyên liệu để xác định lợi nhuận.